Thuật ngữ pháp lý

Sắp xếp thuật ngữ theo
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Đang xem kết quả 1 đến 4 trong tổng số 4 thuật ngữ

IN
Là việc sử dụng thiết bị in để tạo ra xuất bản phẩm từ bản mẫu.
IN
Là sử dụng công nghệ, thiết bị để tạo ra sản phẩm in.(Theo Khoản 2 Điều 2 Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in)
IN, PHÁT HÀNH, MUA BÁN TRÁI PHÉP HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ THU NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
là hành vi in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước ở dạng phôi từ 50 số đến dưới 100 số hoặc hóa đơn, chứng từ đã ghi nội dung từ ...
INTERNET
Là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng dịch vụ viễn thông.(Theo Khoản 14, Điều 3, Luật ...